TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự vắng mặt tiếng Anh là gì?

"sự vắng mặt" trong tiếng Anh là absence (danh từ), absentation (danh từ), non-appearance (danh từ).

absence Danh từ

UK/ˈæb.s(ə)n̩s/US/ˈæb.s(ə)n̩s/

Nghĩa: Sự vắng mặt, sự nghỉ (học), sự đi vắng; thời gian vắng mặt, lúc đi vắng.

  • to have a long absence from schoolnghỉ học lâu

Xem đầy đủ từ "absence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

absentation Danh từ

US/ˌæb.sənˈteɪ.ʃn̩/

Nghĩa: Sự vắng mặt, trạng thái lơ đãng, không chú ý.

Xem đầy đủ từ "absentation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

non-appearance Danh từ

Nghĩa: Sự vắng mặt (trong phiên toà).

Xem đầy đủ từ "non-appearance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

non-attendance Danh từ

Nghĩa: Sự vắng mặt, sự không tham dự (hội nghị...).

Xem đầy đủ từ "non-attendance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

default Danh từ

UK/dɪˈfɒlt/US/dɪˈfɔlt/

Nghĩa: Sự vắng mặt (không ra hầu toà).

  • to make defaultvắng mặt
  • judgment by defaultsự không trả nợ được, sự vỡ nợ; sự không trả nợ đúng kỳ hạn ((cũng) default in paying)

Xem đầy đủ từ "default": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contumaciousness Danh từ

Nghĩa: Sự vắng mặt; sự không tuân lệnh toà.

Xem đầy đủ từ "contumaciousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự vắng mặt tiếng Anh là gì?

"sự vắng mặt" trong tiếng Anh là absence (danh từ), absentation (danh từ), non-appearance (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.