Sự vắng mặt tiếng Anh là gì?
"sự vắng mặt" trong tiếng Anh là absence (danh từ), absentation (danh từ), non-appearance (danh từ).
absence Danh từ
UK/ˈæb.s(ə)n̩s/US/ˈæb.s(ə)n̩s/
Nghĩa: Sự vắng mặt, sự nghỉ (học), sự đi vắng; thời gian vắng mặt, lúc đi vắng.
- to have a long absence from schoolnghỉ học lâu
absentation Danh từ
US/ˌæb.sənˈteɪ.ʃn̩/
Nghĩa: Sự vắng mặt, trạng thái lơ đãng, không chú ý.
non-appearance Danh từ
Nghĩa: Sự vắng mặt (trong phiên toà).
non-attendance Danh từ
Nghĩa: Sự vắng mặt, sự không tham dự (hội nghị...).
default Danh từ
UK/dɪˈfɒlt/US/dɪˈfɔlt/
Nghĩa: Sự vắng mặt (không ra hầu toà).
- to make defaultvắng mặt
- judgment by defaultsự không trả nợ được, sự vỡ nợ; sự không trả nợ đúng kỳ hạn ((cũng) default in paying)
contumaciousness Danh từ
Nghĩa: Sự vắng mặt; sự không tuân lệnh toà.
Câu hỏi thường gặp
Sự vắng mặt tiếng Anh là gì?
"sự vắng mặt" trong tiếng Anh là absence (danh từ), absentation (danh từ), non-appearance (danh từ).