TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự vặn vẹo tiếng Anh là gì?

"sự vặn vẹo" trong tiếng Anh là distortion (danh từ), contortedness (danh từ), crookedness (danh từ).

distortion Danh từ

UK/dɪsˈtɔːʃən/

Nghĩa: Sự vặn vẹo, sự bóp méo, sự làm méo mó.

Xem đầy đủ từ "distortion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contortedness Danh từ

Nghĩa: Sự vặn vẹo.

Xem đầy đủ từ "contortedness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crookedness Danh từ

US/ˈkrʊ.kəd.nəs/

Nghĩa: Sự cong, sự oằn, sự vặn vẹo.

Xem đầy đủ từ "crookedness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự vặn vẹo tiếng Anh là gì?

"sự vặn vẹo" trong tiếng Anh là distortion (danh từ), contortedness (danh từ), crookedness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.