Sự vỡ mộng tiếng Anh là gì?
"sự vỡ mộng" trong tiếng Anh là disillusion (danh từ), disillusionment (danh từ), disillusionise (danh từ).
disillusion Danh từ
UK/dɪs.ɪˈluːʒən/
Nghĩa: Sự vỡ mộng, sự tan vỡ ảo tưởng; tâm trạng vỡ mộng.
disillusionment Danh từ
UK/ˌdɪsɪˈluːʒənmənt/US/ˌdɪsɪˈluʒənmənt/
Nghĩa: Sự làm vỡ mộng, sự tan vỡ ảo tưởng; sự vỡ mộng, sự tan vỡ ảo tưởng.
disillusionise Danh từ
Nghĩa: Sự vỡ mộng, sự tan vỡ ảo tưởng; tâm trạng vỡ mộng.
disillusionize Danh từ
Nghĩa: Sự vỡ mộng, sự tan vỡ ảo tưởng; tâm trạng vỡ mộng.
suck-in Danh từ
US/ˈsək.ˈɪn/
Nghĩa: Sự vỡ mộng, sự thất vọng.
Câu hỏi thường gặp
Sự vỡ mộng tiếng Anh là gì?
"sự vỡ mộng" trong tiếng Anh là disillusion (danh từ), disillusionment (danh từ), disillusionise (danh từ).