TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự viết tiếng Anh là gì?

"sự viết" trong tiếng Anh là writing (danh từ), inditement (danh từ), redaction (danh từ).

writing Danh từ

UK/ˈɹaɪtɪŋ/US/ˈɹaɪtɪŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Sự viết, sự viết tay, sự viết lách.

  • to be busy in writingbận viết

Xem đầy đủ từ "writing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inditement Danh từ

Nghĩa: Sự sáng tác, sự thảo, sự viết.

Xem đầy đủ từ "inditement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

redaction Danh từ

UK/ɹəˈdækʃən/US/ɹəˈdækʃən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự soạn, sự viết (bài báo, bài văn).

Xem đầy đủ từ "redaction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự viết tiếng Anh là gì?

"sự viết" trong tiếng Anh là writing (danh từ), inditement (danh từ), redaction (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "writing": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.