TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự vui lòng tiếng Anh là gì?

"sự vui lòng" trong tiếng Anh là willingness (danh từ), contentment (danh từ), contentedness (danh từ).

willingness Danh từ

UK/ˈwɪlɪŋnəs/US/ˈwɪlɪŋnəs/

Nghĩa: Sự bằng lòng, sự vui lòng.

Xem đầy đủ từ "willingness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contentment Danh từ

UK/kənˈtɛntmənt/US/kənˈtɛntmənt/

Nghĩa: Sự bằng lòng, sự vừa lòng, sự đẹp lòng, sự vui lòng, sự toại ý, sự mãn nguyện, sự thoả mãn.

Xem đầy đủ từ "contentment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contentedness Danh từ

US/kən.ˈtɛn.təd.nəs/

Nghĩa: Sự bằng lòng, sự vừa lòng, sự đẹp lòng, sự vui lòng, sự toại ý, sự mãn nguyện, sự thoả mãn.

Xem đầy đủ từ "contentedness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cheerfulness Danh từ

UK/ˈt͡ʃɪəfəlnəs/US/ˈt͡ʃɪɹfəlnəs/

Nghĩa: Sự vui lòng, sự sẵn lòng, sự không miễn cưỡng.

Xem đầy đủ từ "cheerfulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự vui lòng tiếng Anh là gì?

"sự vui lòng" trong tiếng Anh là willingness (danh từ), contentment (danh từ), contentedness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.