willingness
UK/ˈwɪlɪŋnəs/
US/ˈwɪlɪŋnəs/
giọng máy của trình duyệt
willingness nghĩa là sự bằng lòng, sự vui lòng, sự sẵn sàng, sự sốt sắng.
Nghĩa của willingness
Danh từ
- Sự bằng lòng, sự vui lòng.
- Sự sẵn sàng, sự sốt sắng.
- Sự tự nguyện.
- Thiện ý.
Dạng từ của willingness
| Số nhiều | willingnesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với willingness
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
willingness nghĩa là gì?
willingness (danh từ) nghĩa là sự bằng lòng, sự vui lòng, sự sẵn sàng, sự sốt sắng.
willingness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của willingness: giọng Anh (UK) /ˈwɪlɪŋnəs/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪlɪŋnəs/.