TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

willingness

UK/ˈwɪlɪŋnəs/ US/ˈwɪlɪŋnəs/ giọng máy của trình duyệt

willingness nghĩa là sự bằng lòng, sự vui lòng, sự sẵn sàng, sự sốt sắng.

Nghĩa của willingness

Danh từ

  1. Sự bằng lòng, sự vui lòng.
  2. Sự sẵn sàng, sự sốt sắng.
  3. Sự tự nguyện.
  4. Thiện ý.

Dạng từ của willingness

Số nhiềuwillingnesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với willingness

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

willingness nghĩa là gì?

willingness (danh từ) nghĩa là sự bằng lòng, sự vui lòng, sự sẵn sàng, sự sốt sắng.

willingness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của willingness: giọng Anh (UK) /ˈwɪlɪŋnəs/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪlɪŋnəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.