Sự xé rách tiếng Anh là gì?
"sự xé rách" trong tiếng Anh là tearing (danh từ), laceration (danh từ).
tearing Danh từ
UK/ˈtɛə.ɹɪŋ/US/ˈtɛɹ.ɪŋ/
Nghĩa: Sự xé nát, sự xé rách.
laceration Danh từ
UK/læsəˈɹeɪʃən/US/læsəˈɹeɪʃən/
Nghĩa: Sự xé rách.
Câu hỏi thường gặp
Sự xé rách tiếng Anh là gì?
"sự xé rách" trong tiếng Anh là tearing (danh từ), laceration (danh từ).