TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự xé rách tiếng Anh là gì?

"sự xé rách" trong tiếng Anh là tearing (danh từ), laceration (danh từ).

tearing Danh từ

UK/ˈtɛə.ɹɪŋ/US/ˈtɛɹ.ɪŋ/

Nghĩa: Sự xé nát, sự xé rách.

Xem đầy đủ từ "tearing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

laceration Danh từ

UK/læsəˈɹeɪʃən/US/læsəˈɹeɪʃən/

Nghĩa: Sự xé rách.

Xem đầy đủ từ "laceration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự xé rách tiếng Anh là gì?

"sự xé rách" trong tiếng Anh là tearing (danh từ), laceration (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.