TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự xới tiếng Anh là gì?

"sự xới" trong tiếng Anh là dig (danh từ), digging (danh từ), digs (danh từ).

dig Danh từ

UK/dɪɡ/US/dɪɡ/ giọng người thật

Nghĩa: Sự đào, sự bới, sự xới, sự cuốc (đất).

Xem đầy đủ từ "dig": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

digging Danh từ

UK/ˈdɪɡɪŋ(ɡ)/ giọng người thật

Nghĩa: Sự đào, sự bới, sự xới, sự cuốc ((từ lóng) digs).

Xem đầy đủ từ "digging": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

digs Danh từ

UK/dɪɡz/US/dɪɡz/ giọng người thật

Nghĩa: Sự đào, sự bới, sự xới, sự cuốc ((cũng) digging).

Xem đầy đủ từ "digs": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự xới tiếng Anh là gì?

"sự xới" trong tiếng Anh là dig (danh từ), digging (danh từ), digs (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "dig": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "digging": Speaker: Persent101 Recorder: Persent101, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "digs": Speaker: Persent101 Recorder: Persent101, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.