Sự xem xét kỹ tiếng Anh là gì?
"sự xem xét kỹ" trong tiếng Anh là examination (danh từ), inspection (danh từ), perusal (danh từ).
examination Danh từ
UK/ɪɡˌzæm.ɪˈneɪ.ʃən/US/ɪɡˌzæm.əˈneɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự khám xét kỹ, sự xem xét kỹ, sự thẩm tra, sự khảo sát, sự nghiên cứu.
inspection Danh từ
UK/ɪnˈspɛkʃən/US/ɪnˈspɛkʃən/
Nghĩa: Sự xem xét kỹ, sự kiểm tra, sự thanh tra.
perusal Danh từ
UK/pəˈɹuːzl̩/US/pəˈɹuːzl̩/
Nghĩa: Sự nghiên cứu; sự nhìn kỹ, sự xem xét kỹ (nét mặt...).
Câu hỏi thường gặp
Sự xem xét kỹ tiếng Anh là gì?
"sự xem xét kỹ" trong tiếng Anh là examination (danh từ), inspection (danh từ), perusal (danh từ).