TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự xem xét kỹ tiếng Anh là gì?

"sự xem xét kỹ" trong tiếng Anh là examination (danh từ), inspection (danh từ), perusal (danh từ).

examination Danh từ

UK/ɪɡˌzæm.ɪˈneɪ.ʃən/US/ɪɡˌzæm.əˈneɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự khám xét kỹ, sự xem xét kỹ, sự thẩm tra, sự khảo sát, sự nghiên cứu.

Xem đầy đủ từ "examination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inspection Danh từ

UK/ɪnˈspɛkʃən/US/ɪnˈspɛkʃən/

Nghĩa: Sự xem xét kỹ, sự kiểm tra, sự thanh tra.

Xem đầy đủ từ "inspection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perusal Danh từ

UK/pəˈɹuːzl̩/US/pəˈɹuːzl̩/

Nghĩa: Sự nghiên cứu; sự nhìn kỹ, sự xem xét kỹ (nét mặt...).

Xem đầy đủ từ "perusal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự xem xét kỹ tiếng Anh là gì?

"sự xem xét kỹ" trong tiếng Anh là examination (danh từ), inspection (danh từ), perusal (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.