Sa mạc tiếng Anh là gì?
"sa mạc" trong tiếng Anh là desert (danh từ), waste (danh từ).
desert Danh từ
UK/ˈdɛz.ət/US/ˈdɛz.ɚt/
Nghĩa: sa mạc, hoang mạc
- Bedouins live in the desert.Người bê-đu-anh sống trong sa mạc.
waste Danh từ
UK/ˈweɪ̯st/US/ˈweɪ̯st/
Nghĩa: Sa mạc; vùng hoang vu, đất hoang.
- the wastes of the Saharasa mạc Xa-ha-ra
Câu hỏi thường gặp
Sa mạc tiếng Anh là gì?
"sa mạc" trong tiếng Anh là desert (danh từ), waste (danh từ).