TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sa mạc tiếng Anh là gì?

"sa mạc" trong tiếng Anh là desert (danh từ), waste (danh từ).

desert Danh từ

UK/ˈdɛz.ət/US/ˈdɛz.ɚt/

Nghĩa: sa mạc, hoang mạc

  • Bedouins live in the desert.Người bê-đu-anh sống trong sa mạc.

Xem đầy đủ từ "desert": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

waste Danh từ

UK/ˈweɪ̯st/US/ˈweɪ̯st/

Nghĩa: Sa mạc; vùng hoang vu, đất hoang.

  • the wastes of the Saharasa mạc Xa-ha-ra

Xem đầy đủ từ "waste": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sa mạc tiếng Anh là gì?

"sa mạc" trong tiếng Anh là desert (danh từ), waste (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.