TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

desert

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdɛz.ət/ US/ˈdɛz.ɚt/ giọng máy của trình duyệt

desert nghĩa là công lao, giá trị, sự xứng đáng, sự đáng.

Nghĩa của desert

Danh từ

  1. Công lao, giá trị.
    • a reward equal to desertsự thưởng xứng đáng với công lao
    • to treat someone according to his desertsđãi ngộ ai xứng đáng với công lao
  2. Sự xứng đáng, sự đáng (khen thưởng, trừng phạt...).
  3. Những người xứng đáng.
  4. Số nhiều Những cái đáng được (thưởng, phạt).
    • to get (obtain, meet with) one's desertsđược những cái đáng được
  5. Sa mạc.
  6. Nơi hoang vắng, nơi quạnh quẽ, nơi vắng vẻ.
  7. Nghĩa bóng Vấn đề khô khan vô vị.

Tính từ

  1. Hiu quạnh, quạnh quẽ, vắng vẻ, không người ở.
  2. Bỏ hoang, hoang phế.

Ngoại động từ

  1. Rời đi, bỏ đi, bỏ trốn, trốn khỏi.
    • to desert one's famillybỏ nhà ra đi
    • to desert an armyđào ngũ
  2. Ruồng bỏ, bỏ mặc, bỏ rơi.
    • to desert a friend in difficultybỏ mặc bạn trong lúc khó khăn
    • to desert one's wiferuồng bỏ vợ
    • his delf-control deserted himnó không còn tự chủ được nữa

Nội động từ

  1. Đào ngũ.

Dạng từ của desert

Số nhiềudeserts
Ngôi thứ ba số ítdeserts
Hiện tại phân từ (-ing)deserting
Quá khứ phân từdeserted
Quá khứdeserted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với desert

Đồng nghĩa

Họ từ của desert

Cụm từ, thành ngữ với desert

  • desert the colours — (Quân sự) Đào ngũ.

Câu ví dụ với desert

  • Bedouins live in the desert. Người bê-đu-anh sống trong sa mạc.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

desert nghĩa là gì?

desert (danh từ, tính từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là công lao, giá trị, sự xứng đáng, sự đáng.

desert phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của desert: giọng Anh (UK) /ˈdɛz.ət/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛz.ɚt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.