Sao lưu tiếng Anh là gì?
"sao lưu" trong tiếng Anh là backup (ngoại động từ), back-up (cụm động từ), backing up (danh từ).
backup Ngoại động từ
UK/ˈbækˌʌp/US/ˈbækˌʌp/
Nghĩa: Sao lưu.
back-up Cụm động từ
US/ˈbæk.ˈəp/
Nghĩa: Sao lưu.
backing up Danh từ
US/ˈbæ.kiɳ ˈəp/
Nghĩa: Dự phòng; sao lưu (d).
Câu hỏi thường gặp
Sao lưu tiếng Anh là gì?
"sao lưu" trong tiếng Anh là backup (ngoại động từ), back-up (cụm động từ), backing up (danh từ).