TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

back-up

US/ˈbæk.ˈəp/ giọng máy của trình duyệt

back-up nghĩa là sự hỗ trợ, sự dự trữ, lùi.

Nghĩa của back-up

Danh từ

  1. Sự hỗ trợ.
  2. Sự dự trữ.

Cụm động từ

  1. thành ngữ Lùi.
  2. thành ngữ Lùi.
  3. thành ngữ Sao lưu.
  4. thành ngữ Hỗ trợ.

Dạng từ của back-up

Ngôi thứ ba số ítbacks up
Hiện tại phân từ (-ing)backing up
Quá khứ phân từbacked up
Quá khứbacked up

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với back-up

Đồng nghĩa

Họ từ của back-up

Câu hỏi thường gặp

back-up nghĩa là gì?

back-up (danh từ, cụm động từ) nghĩa là sự hỗ trợ, sự dự trữ, lùi.

back-up phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của back-up: giọng Mỹ (US) /ˈbæk.ˈəp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.