TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sao thuỷ tiếng Anh là gì?

"sao thuỷ" trong tiếng Anh là mercury (danh từ), mercurial (tính từ).

mercury Danh từ

UK/ˈmɜːkjʊ.ɹi/US/ˈmɝ.kjə.ɹi/ giọng người thật

Nghĩa: Sao Thuỷ.

Xem đầy đủ từ "mercury": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mercurial Tính từ

UK/məːˈkjʊə.ɹɪ.əl/US/mɝˈkjʊ.ɹi.əl/ giọng người thật

Nghĩa: (thiên văn học) (thuộc) sao Thuỷ.

Xem đầy đủ từ "mercurial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sao thuỷ tiếng Anh là gì?

"sao thuỷ" trong tiếng Anh là mercury (danh từ), mercurial (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "mercury": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "mercurial": I learned some phrases ., Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.