mercury
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɜːkjʊ.ɹi/
US/ˈmɝ.kjə.ɹi/
giọng máy của trình duyệt
mercury nghĩa là thuỷ ngân, sao thủy, méc-cua, mẹt-cu-rơ.
Nghĩa của mercury
Danh từ
- Thuỷ ngân.
- Mercury Thần Méc-cua.
- Mercury Sao Thuỷ.
- Tính lanh lợi, tính hoạt bát.
Dạng từ của mercury
| Số nhiều | mercuries |
| Ngôi thứ ba số ít | mercuries |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mercurying |
| Quá khứ phân từ | mercuried |
| Quá khứ | mercuried |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mercury
Đồng nghĩa
Họ từ của mercury
Cụm từ, thành ngữ với mercury
- the mercury is rising — Thời tiết đẹp lên; tình hình khá lên.
Câu hỏi thường gặp
mercury nghĩa là gì?
mercury (danh từ) nghĩa là thuỷ ngân, sao thủy, méc-cua, mẹt-cu-rơ.
mercury phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mercury: giọng Anh (UK) /ˈmɜːkjʊ.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈmɝ.kjə.ɹi/.