TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sau chót tiếng Anh là gì?

"sau chót" trong tiếng Anh là last (tính từ), rearmost (tính từ), final.

last Tính từ

UK/lɑːst/US/læst/

Nghĩa: Cuối cùng, sau chót, sau rốt.

  • the last page of a booktrang cuối cùng của quyển sách

Xem đầy đủ từ "last": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rearmost Tính từ

US/ˈrɪr.ˌmoʊst/

Nghĩa: Cuối cùng, tận cùng, sau chót.

Xem đầy đủ từ "rearmost": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

final

UK/ˈfaɪnl̩/US/ˈfaɪn(ə)l/

Xem đầy đủ từ "final": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

closing

UK/ˈkləʊzɪŋ/US/ˈkloʊzɪŋ/

Xem đầy đủ từ "closing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sau chót tiếng Anh là gì?

"sau chót" trong tiếng Anh là last (tính từ), rearmost (tính từ), final.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.