TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sinh dục tiếng Anh là gì?

"sinh dục" trong tiếng Anh là genital (danh từ), sexual (tính từ), reproductive.

genital Danh từ

UK/ˈd͡ʒɛnətəl/US/ˈd͡ʒɛnətəl/

Nghĩa: (thuộc) sinh dục.

  • "It's right after yesterday so ... that is ... do your genitals hurt or ...?" "It still smarts a little but...""Chuyện đó xảy ra ngay sau ngày hôm qua.. vậy cái.. cái bộ phận sinh dục của bạn có đau không?" "Vẫn còn hơi đau rát một chút."

Xem đầy đủ từ "genital": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sexual Tính từ

UK/sɛk.ʃuː.əl/US/sɛk.ʃu.əl/

Nghĩa: Giới tính; sinh dục.

  • sexual organscơ quan sinh dục
  • sexual intercourse (commerce)sự giao hợp, sự giao cấu

Xem đầy đủ từ "sexual": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reproductive

UK/ˌɹiːpɹəˈdʌktɪv/US/ˌɹipɹəˈdʌktɪv/

Xem đầy đủ từ "reproductive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sinh dục tiếng Anh là gì?

"sinh dục" trong tiếng Anh là genital (danh từ), sexual (tính từ), reproductive.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.