TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sinh lực tiếng Anh là gì?

"sinh lực" trong tiếng Anh là energy (danh từ), life (danh từ), libido (danh từ).

energy Danh từ

UK/ˈɛnəd͡ʒi/US/ˈɛnɚd͡ʒi/

Nghĩa: Nghị lực, sinh lực.

Xem đầy đủ từ "energy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

life Danh từ

UK/ˈlaɪ̯f/US/ˈlaɪ̯f/

Nghĩa: Sinh khí, sinh lực, sự hoạt động.

  • to be full of lifedồi dào sinh lực, hoạt bát

Xem đầy đủ từ "life": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

libido Danh từ

UK/lɪˈbiː.dəʊ/

Nghĩa: Sức sống, sinh lực.

Xem đầy đủ từ "libido": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

libidinal Tính từ

UK/ləˈbɪ.də.nəl/US/ləˈbɪ.də.nəl/

Nghĩa: Sức sống, (thuộc) sinh lực.

Xem đầy đủ từ "libidinal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lives Danh từ

UK/lɪvz/US/lɪvz/

Nghĩa: Sinh khí, sinh lực, sự hoạt động.

  • to be full of lifedồi dào sinh lực, hoạt bát

Xem đầy đủ từ "lives": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sinh lực tiếng Anh là gì?

"sinh lực" trong tiếng Anh là energy (danh từ), life (danh từ), libido (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.