TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sinh sản nhiều tiếng Anh là gì?

"sinh sản nhiều" trong tiếng Anh là prolific (tính từ), prolifically (phó từ), philoprogenitive (tính từ).

prolific Tính từ

UK/pɹəˈlɪf.ɪk/US/pɹəˈlɪf.ɪk/

Nghĩa: Sinh sản nhiều, sản xuất nhiều, đẻ nhiều; mắn (đẻ), sai (quả).

  • prolific rabbitsnhững con thỏ mắn đẻ
  • prolific treesnhững cây sai quả

Xem đầy đủ từ "prolific": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prolifically Phó từ

US/prə.ˈlɪ.fɪ.kəl.li/

Nghĩa: Mắn (đẻ), sinh sản nhiều, sản xuất nhiều, đẻ nhiều; sai (quả), lắm quả.

Xem đầy đủ từ "prolifically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

philoprogenitive Tính từ

US/ˌfɪ.lə.proʊ.ˈdʒɛ.nə.tɪv/

Nghĩa: Sinh sản nhiều.

Xem đầy đủ từ "philoprogenitive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

productive Tính từ

UK/pɹəˈdʌk.tɪv/US/pɹəˈdʌk.tɪv/

Nghĩa: Sản xuất nhiều; sinh sản nhiều; màu mỡ, phong phú.

  • productive fieldsđồng ruộng màu mỡ
  • productive writernhà văn sáng tác nhiều

Xem đầy đủ từ "productive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fruitful Tính từ

UK/ˈfɹuːtfl̩/US/ˈfɹuːtfl̩/

Nghĩa: Sinh sản nhiều.

Xem đầy đủ từ "fruitful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

productively Phó từ

US/prə.ˈdək.tɪv.li/

Nghĩa: Sản xuất nhiều; sinh sản nhiều (người, động vật); màu mỡ, phong phú (đất).

Xem đầy đủ từ "productively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prolificacy Danh từ

Nghĩa: Sự sinh sản nhiều, sự sản xuất nhiều, sự đẻ nhiều.

Xem đầy đủ từ "prolificacy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prolificity Danh từ

US/ˌproʊ.lə.ˈfɪ.sə.ti/

Nghĩa: Sự sinh sản nhiều, sự sản xuất nhiều, sự đẻ nhiều.

Xem đầy đủ từ "prolificity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prolificness Danh từ

US/prə.ˈlɪ.fɪk.nəs/

Nghĩa: Sự sinh sản nhiều, sự sản xuất nhiều, sự đẻ nhiều.

Xem đầy đủ từ "prolificness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fruitfulness Danh từ

UK/ˈfɹuːt.fʊl.nəs/US/ˈfɹuːt.fʊl.nəs/

Nghĩa: Sự sinh sản nhiều.

Xem đầy đủ từ "fruitfulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sinh sản nhiều tiếng Anh là gì?

"sinh sản nhiều" trong tiếng Anh là prolific (tính từ), prolifically (phó từ), philoprogenitive (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.