TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sinh tố tiếng Anh là gì?

"sinh tố" trong tiếng Anh là vitamin (danh từ), smoothie (danh từ), shake (danh từ).

vitamin Danh từ

UK/ˈvɪt.ə.mɪn/US/ˈvaɪ.tə.mɪn/

Nghĩa: Sinh tố, chất bổ, vi-ta-min.

Xem đầy đủ từ "vitamin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smoothie Danh từ

UK/ˈsmuːði/US/ˈsmuːði/

Nghĩa: sinh tố

Xem đầy đủ từ "smoothie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shake Danh từ

UK/ˈʃeɪk/US/ˈʃeɪk/

Nghĩa: sinh tố

  • I bought some protein shakes in the gym.Tôi đã mua một ít sinh tố protein trong phòng gym.

Xem đầy đủ từ "shake": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sinh tố tiếng Anh là gì?

"sinh tố" trong tiếng Anh là vitamin (danh từ), smoothie (danh từ), shake (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.