TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vitamin

UK/ˈvɪt.ə.mɪn/ US/ˈvaɪ.tə.mɪn/ giọng máy của trình duyệt

vitamin nghĩa là sinh tố, chất bổ, vi ta min.

Nghĩa của vitamin

Danh từ

  1. Sinh tố, chất bổ, vi-ta-min.

Dạng từ của vitamin

Số nhiềuvitamins
Ngôi thứ ba số ítvitamins
Hiện tại phân từ (-ing)vitamining
Quá khứ phân từvitamined
Quá khứvitamined

Họ từ của vitamin

Câu ví dụ với vitamin

  • Tom takes vitamin and mineral pills every day. Tom uống thuốc vitamin và khoáng chất mỗi ngày
  • Take lots of vitamin C to avoid catching cold. Uống thật nhiều vitamin C để đề phòng bị cảm.
  • Proteins, fats, carbohydrates, vitamins, and nucleic acids are examples of organic substances. Protein, chất béo, cacbohidrat, vitamin và nucleic acid là các ví dụ về hợp chất tự nhiên.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

vitamin nghĩa là gì?

vitamin (danh từ) nghĩa là sinh tố, chất bổ, vi ta min.

vitamin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vitamin: giọng Anh (UK) /ˈvɪt.ə.mɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈvaɪ.tə.mɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.