TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sinh vật nhân thực tiếng Anh là gì?

"sinh vật nhân thực" trong tiếng Anh là eukaryote (danh từ), eukaryotes (danh từ).

eukaryote Danh từ

UK/juːˈkæɹi.əʊt/US/juˈkæɹi.oʊt/

Nghĩa: Sinh vật nhân chuẩn, sinh vật nhân thực, sinh vật nhân điển hình, sinh vật có nhân chính thức.

Xem đầy đủ từ "eukaryote": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eukaryotes Danh từ

UK/juˈkæɹi.əʊts/

Nghĩa: Sinh vật nhân thực.

Xem đầy đủ từ "eukaryotes": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sinh vật nhân thực tiếng Anh là gì?

"sinh vật nhân thực" trong tiếng Anh là eukaryote (danh từ), eukaryotes (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.