TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Suy tưởng tiếng Anh là gì?

"suy tưởng" trong tiếng Anh là muse (nội động từ), ruminate, fathom.

muse Nội động từ

UK/mjuːz/US/mjuz/

Nghĩa: Nghĩ trầm ngâm, suy tưởng.

  • to muse upon a distant scenenghĩ tới một cảnh xa xôi

Xem đầy đủ từ "muse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ruminate

UK/ˈɹumɪneɪt/US/ˈɹumɪneɪt/

Xem đầy đủ từ "ruminate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fathom

UK/ˈfað(ə)m/US/ˈfæðəm/

Xem đầy đủ từ "fathom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Suy tưởng tiếng Anh là gì?

"suy tưởng" trong tiếng Anh là muse (nội động từ), ruminate, fathom.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.