Suy tưởng tiếng Anh là gì?
"suy tưởng" trong tiếng Anh là muse (nội động từ), ruminate, fathom.
muse Nội động từ
UK/mjuːz/US/mjuz/
Nghĩa: Nghĩ trầm ngâm, suy tưởng.
- to muse upon a distant scenenghĩ tới một cảnh xa xôi
ruminate
UK/ˈɹumɪneɪt/US/ˈɹumɪneɪt/
fathom
UK/ˈfað(ə)m/US/ˈfæðəm/
Câu hỏi thường gặp
Suy tưởng tiếng Anh là gì?
"suy tưởng" trong tiếng Anh là muse (nội động từ), ruminate, fathom.