TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fathom

UK/ˈfað(ə)m/ US/ˈfæðəm/ giọng máy của trình duyệt

fathom nghĩa là sải, tìm hiểu, thăm dò.

Nghĩa của fathom

Danh từ

  1. Sải (đơn vị đo chiều sâu, bàng 1, 82 m).

Ngoại động từ

  1. Đo chiều sâu (của nước) bằng sải.
  2. Nghĩa bóng Tìm hiểu, thăm dò.
  3. Từ cổ,nghĩa cổ Ôm.

Dạng từ của fathom

Số nhiềufathoms
Ngôi thứ ba số ítfathoms
Hiện tại phân từ (-ing)fathoming
Quá khứ phân từfathomed
Quá khứfathomed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fathom

Đồng nghĩa

Họ từ của fathom

Câu hỏi thường gặp

fathom nghĩa là gì?

fathom (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sải, tìm hiểu, thăm dò.

fathom phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fathom: giọng Anh (UK) /ˈfað(ə)m/, giọng Mỹ (US) /ˈfæðəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.