fathom
UK/ˈfað(ə)m/
US/ˈfæðəm/
giọng máy của trình duyệt
fathom nghĩa là sải, tìm hiểu, thăm dò.
Nghĩa của fathom
Danh từ
- Sải (đơn vị đo chiều sâu, bàng 1, 82 m).
Ngoại động từ
- Đo chiều sâu (của nước) bằng sải.
- Nghĩa bóng Tìm hiểu, thăm dò.
- Từ cổ,nghĩa cổ Ôm.
Dạng từ của fathom
| Số nhiều | fathoms |
| Ngôi thứ ba số ít | fathoms |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fathoming |
| Quá khứ phân từ | fathomed |
| Quá khứ | fathomed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fathom
Đồng nghĩa
Họ từ của fathom
Câu hỏi thường gặp
fathom nghĩa là gì?
fathom (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sải, tìm hiểu, thăm dò.
fathom phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fathom: giọng Anh (UK) /ˈfað(ə)m/, giọng Mỹ (US) /ˈfæðəm/.