TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tàu điện ngầm tiếng Anh là gì?

"tàu điện ngầm" trong tiếng Anh là subway (danh từ), underground, rapid transit.

subway Danh từ

UK/ˈsʌbˌweɪ/US/ˈsʌbˌweɪ/

Nghĩa: tàu điện ngầm, mê-tơ-rô, metro

  • Subway is a train that goes underground.Tàu điện ngầm là tàu chạy dưới lòng đất.
  • subway tracksđường ray tàu điện ngầm

Xem đầy đủ từ "subway": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

underground

UK/ˌʌn.dəˈɡɹaʊnd/US/ˌʌn.dəɹˈɡɹaʊnd/

  • Subway is a train that goes underground.Tàu điện ngầm là tàu chạy dưới lòng đất.

Xem đầy đủ từ "underground": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rapid transit

Xem đầy đủ từ "rapid transit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tàu điện ngầm tiếng Anh là gì?

"tàu điện ngầm" trong tiếng Anh là subway (danh từ), underground, rapid transit.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.