TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tàu lượn tiếng Anh là gì?

"tàu lượn" trong tiếng Anh là glider (danh từ), hang-glider (danh từ), sailplane (danh từ).

glider Danh từ

UK/ˈɡlaɪdə(ɹ)/US/ˈɡlaɪdɚ/

Nghĩa: Tàu lượn.

Xem đầy đủ từ "glider": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hang-glider Danh từ

UK/hæŋ ˈɡlaɪdə(ɹ)/

Nghĩa: Tàu lượn.

Xem đầy đủ từ "hang-glider": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sailplane Danh từ

UK/ˈseɪlˌpleɪn/US/ˈseɪlˌpleɪn/

Nghĩa: Tàu lượn.

Xem đầy đủ từ "sailplane": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tàu lượn tiếng Anh là gì?

"tàu lượn" trong tiếng Anh là glider (danh từ), hang-glider (danh từ), sailplane (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.