TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tàu sân bay tiếng Anh là gì?

"tàu sân bay" trong tiếng Anh là aircraft-carrier (danh từ), aerocarrier (danh từ), bird farm (danh từ).

aircraft-carrier Danh từ

US/ˈɛːɹ.kɹæft kʰɛɹːiɚ/

Nghĩa: Tàu sân bay, hàng không mẫu hạm.

Xem đầy đủ từ "aircraft-carrier": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aerocarrier Danh từ

Nghĩa: Tàu sân bay.

Xem đầy đủ từ "aerocarrier": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bird farm Danh từ

Nghĩa: Tàu sân bay, hàng không mẫu hạm.

Xem đầy đủ từ "bird farm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flat-top Danh từ

US/ˈflæt.ˈtɑːp/

Nghĩa: (từ lóng) tàu sân bay.

Xem đầy đủ từ "flat-top": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tàu sân bay tiếng Anh là gì?

"tàu sân bay" trong tiếng Anh là aircraft-carrier (danh từ), aerocarrier (danh từ), bird farm (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.