Tàu thuyền tiếng Anh là gì?
"tàu thuyền" trong tiếng Anh là boat (danh từ), fibreglass (danh từ).
boat Danh từ
UK/bəʊ̯t/US/boʊ̯t/
Nghĩa: Tàu thuyền.
- to take a boat for...đáp tàu đi
fibreglass Danh từ
UK/ˈfaɪbəɡlɑːs/
Nghĩa: Vật liệu làm bằng sợi thủy tinh và nhựa, dùng để cách nhiệt và chế tạo ô tô, tàu thuyền...
Câu hỏi thường gặp
Tàu thuyền tiếng Anh là gì?
"tàu thuyền" trong tiếng Anh là boat (danh từ), fibreglass (danh từ).