TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tàu thuyền tiếng Anh là gì?

"tàu thuyền" trong tiếng Anh là boat (danh từ), fibreglass (danh từ).

boat Danh từ

UK/bəʊ̯t/US/boʊ̯t/

Nghĩa: Tàu thuyền.

  • to take a boat for...đáp tàu đi

Xem đầy đủ từ "boat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fibreglass Danh từ

UK/ˈfaɪbəɡlɑːs/

Nghĩa: Vật liệu làm bằng sợi thủy tinh và nhựa, dùng để cách nhiệt và chế tạo ô tô, tàu thuyền...

Xem đầy đủ từ "fibreglass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tàu thuyền tiếng Anh là gì?

"tàu thuyền" trong tiếng Anh là boat (danh từ), fibreglass (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.