Tám mươi tiếng Anh là gì?
"tám mươi" trong tiếng Anh là eighty (tính từ), fourscore (tính từ).
eighty Tính từ
UK/ˈeɪ.ti/US/ˈeɪ.ti/
Nghĩa: Tám mươi.
- My grandfather is eighty years old.Ông tôi năm nay tám mươi tuổi.
- to be eightytám mươi tuổi
fourscore Tính từ
UK/ˈfɔːskɔː/US/ˈfɔɹskoɹ/
Nghĩa: Tám mươi.
Câu hỏi thường gặp
Tám mươi tiếng Anh là gì?
"tám mươi" trong tiếng Anh là eighty (tính từ), fourscore (tính từ).