TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tán gẫu tiếng Anh là gì?

"tán gẫu" trong tiếng Anh là chat (động từ), chatter, chit-chat (danh từ).

chat Động từ

UK/ˈt͡ʃæt/US/ˈt͡ʃæt/

Nghĩa: Bàn chuyện, tán gẫu, trò chuyện

  • What are you chatting to him about?Bạn đang tán gẫu với anh ấy về chuyện gì thế?
  • She likes to chat with her friends on the phone.Cô ấy thích tán gẫu với bạn bè qua điện thoại.

Xem đầy đủ từ "chat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chatter

UK/ˈtʃætə/US/ˈt͡ʃætɚ/

Xem đầy đủ từ "chatter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chit-chat Danh từ

US/ˈtʃɪt.ˈtʃæt/

Nghĩa: Câu chuyện phiếm; cuộc tán gẫu.

Xem đầy đủ từ "chit-chat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tán gẫu tiếng Anh là gì?

"tán gẫu" trong tiếng Anh là chat (động từ), chatter, chit-chat (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.