Tán gẫu tiếng Anh là gì?
"tán gẫu" trong tiếng Anh là chat (động từ), chatter, chit-chat (danh từ).
chat Động từ
UK/ˈt͡ʃæt/US/ˈt͡ʃæt/
Nghĩa: Bàn chuyện, tán gẫu, trò chuyện
- What are you chatting to him about?Bạn đang tán gẫu với anh ấy về chuyện gì thế?
- She likes to chat with her friends on the phone.Cô ấy thích tán gẫu với bạn bè qua điện thoại.
chatter
UK/ˈtʃætə/US/ˈt͡ʃætɚ/
chit-chat Danh từ
US/ˈtʃɪt.ˈtʃæt/
Nghĩa: Câu chuyện phiếm; cuộc tán gẫu.
Câu hỏi thường gặp
Tán gẫu tiếng Anh là gì?
"tán gẫu" trong tiếng Anh là chat (động từ), chatter, chit-chat (danh từ).