TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chatter

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtʃætə/ US/ˈt͡ʃætɚ/ giọng máy của trình duyệt

chatter nghĩa là tiếng hót líu lo, tiếng ríu rít, sự nói huyên thiên, sự nói luôn mồm.

Nghĩa của chatter

Danh từ

  1. Tiếng hót líu lo, tiếng ríu rít (chim); tiếng róc rách (suối).
  2. Sự nói huyên thiên, sự nói luôn mồm (người).
  3. Tiếng lập cập (răng).
  4. Tiếng lạch cạch (của máy bị xọc xạch, bị jơ).

Nội động từ

  1. Hót líu lo, hót ríu rít (chim); róc rách (suối).
  2. Nói huyên thiên, nói luôn mồm.
  3. Lập cập (răng đập vào nhau).
  4. Kêu lạch cạch (máy bị xọc xạch, bị jơ).

Dạng từ của chatter

Số nhiềuchatters
Ngôi thứ ba số ítchatters
Hiện tại phân từ (-ing)chattering
Quá khứ phân từchattered
Quá khứchattered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chatter

Đồng nghĩa

Họ từ của chatter

Cụm từ, thành ngữ với chatter

  • to chatter like a magpie — Nói như khướu.

Câu ví dụ với chatter

  • The government is looking for ways to monitor online chatter about political issues and correct what it perceives as misinformation. Chính phủ đang tìm cách giám sát những người trò chuyện trên mạng về vấn đề chính trị và đính chính những thông tin mà họ cho là tin giả.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

chatter nghĩa là gì?

chatter (danh từ, nội động từ) nghĩa là tiếng hót líu lo, tiếng ríu rít, sự nói huyên thiên, sự nói luôn mồm.

chatter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chatter: giọng Anh (UK) /ˈtʃætə/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃætɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.