TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tây tạng tiếng Anh là gì?

"tây tạng" trong tiếng Anh là Tibet (danh từ riêng), Tibetan (tính từ).

Tibet Danh từ riêng

UK/tɪˈbɛt/US/tɪˈbɛt/

Nghĩa: Tây Tạng.

Xem đầy đủ từ "Tibet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Tibetan Tính từ

UK/tɪˈbɛtən/US/tɪˈbɛtən/

Nghĩa: Tây Tạng.

  • "Tom, do you know what kind of writing this is?" "Probably Tibetan, but I can't read a bit of it.""Tom này, cậu có biết đây là chữ nước nào không?" "Để xem nào, chắc là chữ Tây Tạng. Cơ mà tớ không đọc được gì hết."
  • "Tom, do you know what kind of script this is?" "Probably Tibetan, but I can't read a bit of it.""Tom này, cậu có biết đây là chữ nước nào không?" "Để xem nào, chắc là chữ Tây Tạng. Cơ mà tớ không đọc được gì hết."

Xem đầy đủ từ "Tibetan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tây tạng tiếng Anh là gì?

"tây tạng" trong tiếng Anh là Tibet (danh từ riêng), Tibetan (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.