Tên nhạo tiếng Anh là gì?
"tên nhạo" trong tiếng Anh là nickname (danh từ), sobriquet (danh từ).
nickname Danh từ
UK/ˈnɪkneɪm/US/ˈnɪkneɪm/ giọng máy
Nghĩa: Tên hiệu; tên riêng; tên nhạo, tên giễu.
sobriquet Danh từ
UK/ˈsəʊ.bɹɪ.keɪ/US/ˈsoʊ.bɹɪ.keɪ/ giọng người thật
Nghĩa: Tên nhạo, biệt hiệu.
Câu hỏi thường gặp
Tên nhạo tiếng Anh là gì?
"tên nhạo" trong tiếng Anh là nickname (danh từ), sobriquet (danh từ).