nickname
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈnɪkneɪm/
US/ˈnɪkneɪm/
giọng máy của trình duyệt
nickname nghĩa là đặt tên hiệu, đặt tên riêng.
Nghĩa của nickname
Danh từ
- Tên hiệu; tên riêng; tên nhạo, tên giễu.
Ngoại động từ
- Đặt tên hiệu; đặt tên riêng; đặt tên giễu.
Dạng từ của nickname
| Số nhiều | nicknames |
| Ngôi thứ ba số ít | nicknames |
| Hiện tại phân từ (-ing) | nicknaming |
| Quá khứ phân từ | nicknamed |
| Quá khứ | nicknamed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nickname
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
nickname nghĩa là gì?
nickname (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đặt tên hiệu, đặt tên riêng.
nickname phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nickname: giọng Anh (UK) /ˈnɪkneɪm/, giọng Mỹ (US) /ˈnɪkneɪm/.