Tên thánh tiếng Anh là gì?
"tên thánh" trong tiếng Anh là baptismal name (danh từ), Christian name (danh từ), forename (danh từ).
baptismal name Danh từ
Nghĩa: Tên thánh.
Christian name Danh từ
Nghĩa: Tên thánh.
forename Danh từ
UK/ˈfɔːneɪm/US/ˈfɔɹneɪm/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tên, tên thánh.
given name Danh từ
UK/ˈɡɪvən ˌneɪm/US/ˈɡɪvən ˌneɪm/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tên, tên gọi, tên thánh, tên chính, tên riêng.
Câu hỏi thường gặp
Tên thánh tiếng Anh là gì?
"tên thánh" trong tiếng Anh là baptismal name (danh từ), Christian name (danh từ), forename (danh từ).