TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tên thánh tiếng Anh là gì?

"tên thánh" trong tiếng Anh là baptismal name (danh từ), Christian name (danh từ), forename (danh từ).

baptismal name Danh từ

Nghĩa: Tên thánh.

Xem đầy đủ từ "baptismal name": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Christian name Danh từ

Nghĩa: Tên thánh.

Xem đầy đủ từ "Christian name": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forename Danh từ

UK/ˈfɔːneɪm/US/ˈfɔɹneɪm/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tên, tên thánh.

Xem đầy đủ từ "forename": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

given name Danh từ

UK/ˈɡɪvən ˌneɪm/US/ˈɡɪvən ˌneɪm/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tên, tên gọi, tên thánh, tên chính, tên riêng.

Xem đầy đủ từ "given name": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tên thánh tiếng Anh là gì?

"tên thánh" trong tiếng Anh là baptismal name (danh từ), Christian name (danh từ), forename (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.