forename
UK/ˈfɔːneɪm/
US/ˈfɔɹneɪm/
giọng máy của trình duyệt
forename nghĩa là tên, tên gọi.
Nghĩa của forename
Danh từ
- Tên, tên thánh.
Dạng từ của forename
| Số nhiều | forenames |
| Ngôi thứ ba số ít | forenames |
| Hiện tại phân từ (-ing) | forenaming |
| Quá khứ phân từ | forenamed |
| Quá khứ | forenamed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với forename
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
forename nghĩa là gì?
forename (danh từ) nghĩa là tên, tên gọi.
forename phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của forename: giọng Anh (UK) /ˈfɔːneɪm/, giọng Mỹ (US) /ˈfɔɹneɪm/.