given name
UK/ˈɡɪvən ˌneɪm/
US/ˈɡɪvən ˌneɪm/
giọng máy của trình duyệt
given name nghĩa là tên, tên gọi.
Nghĩa của given name
Danh từ
- Tên, tên gọi, tên thánh, tên chính, tên riêng.
Dạng từ của given name
| Số nhiều | given names |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với given name
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
given name nghĩa là gì?
given name (danh từ) nghĩa là tên, tên gọi.
given name phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của given name: giọng Anh (UK) /ˈɡɪvən ˌneɪm/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɪvən ˌneɪm/.