TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

given name

UK/ˈɡɪvən ˌneɪm/ US/ˈɡɪvən ˌneɪm/ giọng máy của trình duyệt

given name nghĩa là tên, tên gọi.

Nghĩa của given name

Danh từ

  1. Tên, tên gọi, tên thánh, tên chính, tên riêng.

Dạng từ của given name

Số nhiềugiven names

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với given name

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

given name nghĩa là gì?

given name (danh từ) nghĩa là tên, tên gọi.

given name phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của given name: giọng Anh (UK) /ˈɡɪvən ˌneɪm/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɪvən ˌneɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.