TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tên thực dân tiếng Anh là gì?

"tên thực dân" trong tiếng Anh là colonial (danh từ), colonist (danh từ), colonizer (danh từ).

colonial Danh từ

UK/kəˈləʊ.ni.əl/US/kəˈloʊ.njəl/ giọng máy

Nghĩa: Tên thực dân.

Xem đầy đủ từ "colonial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

colonist Danh từ

UK/ˈkɒlənɪst/US/ˈkɑlənɪst/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tên thực dân.

Xem đầy đủ từ "colonist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

colonizer Danh từ

US/ˈkɑː.lə.ˌnɑɪ.zɜː/ giọng người thật

Nghĩa: Kẻ đi chiếm thuộc địa; tên thực dân.

Xem đầy đủ từ "colonizer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tên thực dân tiếng Anh là gì?

"tên thực dân" trong tiếng Anh là colonial (danh từ), colonist (danh từ), colonizer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "colonizer": Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).