colonial
UK/kəˈləʊ.ni.əl/
US/kəˈloʊ.njəl/
giọng máy của trình duyệt
colonial nghĩa là thực dân.
Nghĩa của colonial
Tính từ
- Thuộc địa; thực dân.
- the Colonial Officebộ thuộc đia (Anh)
- colonial policychính sách thực dân
Danh từ
- Tên thực dân.
Dạng từ của colonial
| So sánh hơn | more colonial |
| So sánh nhất | most colonial |
| Số nhiều | colonials |
Họ từ của colonial
Câu ví dụ với colonial
- Britain ran concentration camps in the colonial Kenya. Anh Quốc đã mở các trại tập trung ở thuộc địa Kenya.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
colonial nghĩa là gì?
colonial (tính từ, danh từ) nghĩa là thực dân.
colonial phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của colonial: giọng Anh (UK) /kəˈləʊ.ni.əl/, giọng Mỹ (US) /kəˈloʊ.njəl/.