TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

colonial

UK/kəˈləʊ.ni.əl/ US/kəˈloʊ.njəl/ giọng máy của trình duyệt

colonial nghĩa là thực dân.

Nghĩa của colonial

Tính từ

  1. Thuộc địa; thực dân.
    • the Colonial Officebộ thuộc đia (Anh)
    • colonial policychính sách thực dân

Danh từ

  1. Tên thực dân.

Dạng từ của colonial

So sánh hơnmore colonial
So sánh nhấtmost colonial
Số nhiềucolonials

Họ từ của colonial

Câu ví dụ với colonial

  • Britain ran concentration camps in the colonial Kenya. Anh Quốc đã mở các trại tập trung ở thuộc địa Kenya.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

colonial nghĩa là gì?

colonial (tính từ, danh từ) nghĩa là thực dân.

colonial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của colonial: giọng Anh (UK) /kəˈləʊ.ni.əl/, giọng Mỹ (US) /kəˈloʊ.njəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.