TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tình trạng bẩn thỉu tiếng Anh là gì?

"tình trạng bẩn thỉu" trong tiếng Anh là mess (danh từ), dirtiness (danh từ), grubbiness (danh từ).

mess Danh từ

UK/mɛs/US/mɛs/

Nghĩa: Tình trạng hỗn độn, tình trạng lộn xộn, tình trạng bừa bộn; tình trạng bẩn thỉu.

  • the whole room was in a messtất cả gian phòng ở trong một tình trạng bừa bộn bẩn thỉu

Xem đầy đủ từ "mess": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dirtiness Danh từ

US/ˈdɜː.ti.nəs/

Nghĩa: Tình trạng bẩn thỉu, tình trạng dơ bẩn, tình trạng dơ dáy.

Xem đầy đủ từ "dirtiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grubbiness Danh từ

US/ˈɡrə.bi.nəs/

Nghĩa: Tình trạng bẩn thỉu, tình trạng bụi bậm; tình trạng lôi thôi lếch thếch; tình trạng dơ dáy.

Xem đầy đủ từ "grubbiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

muddiness Danh từ

US/ˈmə.di.nəs/

Nghĩa: Tình trạng lầy lội, tình trạng bẩn thỉu, tình trạng nhớp nhúa.

Xem đầy đủ từ "muddiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grunge Danh từ

UK/ɡɹʌnd͡ʒ/US/ɡɹʌnd͡ʒ/

Nghĩa: Tình trạng bẩn thỉu.

Xem đầy đủ từ "grunge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tình trạng bẩn thỉu tiếng Anh là gì?

"tình trạng bẩn thỉu" trong tiếng Anh là mess (danh từ), dirtiness (danh từ), grubbiness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.