Tình trạng bẩn thỉu tiếng Anh là gì?
"tình trạng bẩn thỉu" trong tiếng Anh là mess (danh từ), dirtiness (danh từ), grubbiness (danh từ).
mess Danh từ
UK/mɛs/US/mɛs/
Nghĩa: Tình trạng hỗn độn, tình trạng lộn xộn, tình trạng bừa bộn; tình trạng bẩn thỉu.
- the whole room was in a messtất cả gian phòng ở trong một tình trạng bừa bộn bẩn thỉu
dirtiness Danh từ
US/ˈdɜː.ti.nəs/
Nghĩa: Tình trạng bẩn thỉu, tình trạng dơ bẩn, tình trạng dơ dáy.
grubbiness Danh từ
US/ˈɡrə.bi.nəs/
Nghĩa: Tình trạng bẩn thỉu, tình trạng bụi bậm; tình trạng lôi thôi lếch thếch; tình trạng dơ dáy.
muddiness Danh từ
US/ˈmə.di.nəs/
Nghĩa: Tình trạng lầy lội, tình trạng bẩn thỉu, tình trạng nhớp nhúa.
grunge Danh từ
UK/ɡɹʌnd͡ʒ/US/ɡɹʌnd͡ʒ/
Nghĩa: Tình trạng bẩn thỉu.
Câu hỏi thường gặp
Tình trạng bẩn thỉu tiếng Anh là gì?
"tình trạng bẩn thỉu" trong tiếng Anh là mess (danh từ), dirtiness (danh từ), grubbiness (danh từ).