TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tí chút tiếng Anh là gì?

"tí chút" trong tiếng Anh là particle (danh từ), bittock (danh từ), remote (tính từ).

particle Danh từ

UK/ˈpɑːtɪkl̩/US/ˈpɑɹtək(ə)l/

Nghĩa: Chút, tí chút.

  • he has not a particle of sensenó không có một tí ý thức nào cả

Xem đầy đủ từ "particle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bittock Danh từ

US/ˈbɪ.tək/

Nghĩa: Tí chút, mẫu nhỏ.

Xem đầy đủ từ "bittock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

remote Tính từ

US/rɪ.ˈmoʊt/

Nghĩa: Tí chút, chút đỉnh, hơi, mơ hồ thoang thoáng.

  • to have not a remote conception of...chỉ có một khái niệm mơ hồ về
  • a remote resemblancesự hơi giống nhau

Xem đầy đủ từ "remote": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tí chút tiếng Anh là gì?

"tí chút" trong tiếng Anh là particle (danh từ), bittock (danh từ), remote (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.