Tín dụng tiếng Anh là gì?
"tín dụng" trong tiếng Anh là credit (danh từ), fiduciary (tính từ).
credit Danh từ
UK/ˈkɹɛdɪt/US/ˈkɹɛdɪt/ giọng người thật
Nghĩa: tín dụng
- What's your credit card number?Số thẻ tín dụng của bạn là gì?
- Give me your credit card.Đưa tôi thẻ tín dụng của bạn.
fiduciary Tính từ
UK/fɪˈdjuːʃ.i.əɹ.i/US/fəˈduːʃ.i.eɹ.i/ giọng người thật
Nghĩa: Tín dụng (tiền tệ).
Câu hỏi thường gặp
Tín dụng tiếng Anh là gì?
"tín dụng" trong tiếng Anh là credit (danh từ), fiduciary (tính từ).