TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tính đơn giản tiếng Anh là gì?

"tính đơn giản" trong tiếng Anh là simplicity (danh từ), simpleness (danh từ).

simplicity Danh từ

UK/sɪmˈplɪsɪti/US/sɪmˈplɪsɪti/

Nghĩa: Tính đơn giản.

Xem đầy đủ từ "simplicity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

simpleness Danh từ

UK/ˈsɪm.pəl.nəs/US/ˈsɪm.pəl.nəs/

Nghĩa: Tính đơn giản; sự mộc mạc.

Xem đầy đủ từ "simpleness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tính đơn giản tiếng Anh là gì?

"tính đơn giản" trong tiếng Anh là simplicity (danh từ), simpleness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.