TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

simplicity

UK/sɪmˈplɪsɪti/ US/sɪmˈplɪsɪti/ giọng máy của trình duyệt

simplicity nghĩa là tính đơn giản, tính mộc mạc, tính xuềnh xoàng.

Nghĩa của simplicity

Danh từ

  1. Tính đơn giản.
  2. Tính mộc mạc, tính xuềnh xoàng; tính hồn nhiên.
  3. Tính dễ hiểu, tính dễ làm.
  4. Tính ngu dại, tính ngốc nghếch, tính ngu xuẩn.

Dạng từ của simplicity

Số nhiềusimplicities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với simplicity

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của simplicity

Câu hỏi thường gặp

simplicity nghĩa là gì?

simplicity (danh từ) nghĩa là tính đơn giản, tính mộc mạc, tính xuềnh xoàng.

simplicity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của simplicity: giọng Anh (UK) /sɪmˈplɪsɪti/, giọng Mỹ (US) /sɪmˈplɪsɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.