TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tính ưu tú tiếng Anh là gì?

"tính ưu tú" trong tiếng Anh là excellence (danh từ), class (danh từ).

excellence Danh từ

UK/ˈɛksələns/US/ˈɛksələns/

Nghĩa: Sự trội hơn, sự xuất sắc, sự ưu tú; tính ưu tú.

Xem đầy đủ từ "excellence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

class Danh từ

UK/klɑːs/US/klæs/

Nghĩa: Tính ưu tú, tính tuyệt vời.

Xem đầy đủ từ "class": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tính ưu tú tiếng Anh là gì?

"tính ưu tú" trong tiếng Anh là excellence (danh từ), class (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.