TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tính cả tin tiếng Anh là gì?

"tính cả tin" trong tiếng Anh là gullibility (danh từ), credulity (danh từ), credulousness (danh từ).

gullibility Danh từ

UK/ɡʌlɪˈbɪlɪti/US/ɡʌlɪˈbɪlɪti/

Nghĩa: Tính khờ dại, tính cả tin.

Xem đầy đủ từ "gullibility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

credulity Danh từ

UK/kɹɪˈd͡ʒuːlɪti/US/kɹɪˈduːlɪti/

Nghĩa: Tính cả tin, tính nhẹ dạ.

Xem đầy đủ từ "credulity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

credulousness Danh từ

UK/ˈkɹɛd͡ʒələsnəs/US/ˈkɹɛd͡ʒələsnəs/

Nghĩa: Tính cả tin, tính nhẹ dạ.

Xem đầy đủ từ "credulousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tính cả tin tiếng Anh là gì?

"tính cả tin" trong tiếng Anh là gullibility (danh từ), credulity (danh từ), credulousness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.