Tính cả tin tiếng Anh là gì?
"tính cả tin" trong tiếng Anh là gullibility (danh từ), credulity (danh từ), credulousness (danh từ).
gullibility Danh từ
UK/ɡʌlɪˈbɪlɪti/US/ɡʌlɪˈbɪlɪti/
Nghĩa: Tính khờ dại, tính cả tin.
credulity Danh từ
UK/kɹɪˈd͡ʒuːlɪti/US/kɹɪˈduːlɪti/
Nghĩa: Tính cả tin, tính nhẹ dạ.
credulousness Danh từ
UK/ˈkɹɛd͡ʒələsnəs/US/ˈkɹɛd͡ʒələsnəs/
Nghĩa: Tính cả tin, tính nhẹ dạ.
Câu hỏi thường gặp
Tính cả tin tiếng Anh là gì?
"tính cả tin" trong tiếng Anh là gullibility (danh từ), credulity (danh từ), credulousness (danh từ).