TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tính can đảm tiếng Anh là gì?

"tính can đảm" trong tiếng Anh là bravery (danh từ), fearlessness (danh từ), stout-heartedness (danh từ).

bravery Danh từ

UK/ˈbɹeɪ.və.ɹi/US/ˈbɹeɪ.və.ɹi/

Nghĩa: Tính gan dạ, tính can đảm, sự dũng cảm, sự bản lĩnh.

Xem đầy đủ từ "bravery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fearlessness Danh từ

US/ˈfɪəlɪsnɪs/

Nghĩa: Tính không sợ, tính không sợ hãi; tính can đảm, tính dũng cảm, tính bạo dạn.

Xem đầy đủ từ "fearlessness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stout-heartedness Danh từ

Nghĩa: Sự dũng cảm; tính can đảm, tính gan dạ.

Xem đầy đủ từ "stout-heartedness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grit Danh từ

UK/ɡɹɪt/US/ɡɹɪt/

Nghĩa: Tính bạo dạn, tính gan góc, tính can đảm; tính chịu đựng bền bỉ.

Xem đầy đủ từ "grit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stalwartness Danh từ

US/ˈstɔl.wɜːt.nəs/

Nghĩa: Tính can đảm; tính kiên quyết.

Xem đầy đủ từ "stalwartness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tính can đảm tiếng Anh là gì?

"tính can đảm" trong tiếng Anh là bravery (danh từ), fearlessness (danh từ), stout-heartedness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.