TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tính chất cá nhân tiếng Anh là gì?

"tính chất cá nhân" trong tiếng Anh là individuality (danh từ), selfhood (danh từ), selfness (danh từ).

individuality Danh từ

UK/ˌɪndɪvɪd͡ʒuˈælɪti/US/ˌɪndɪvɪd͡ʒuˈælɪti/

Nghĩa: Tính chất cá nhân.

Xem đầy đủ từ "individuality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

selfhood Danh từ

US/ˈsɛɫf.ˌhʊd/

Nghĩa: Cá tính, tính chất cá nhân.

Xem đầy đủ từ "selfhood": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

selfness Danh từ

US/ˈsɛɫf.nəs/

Nghĩa: Cá tính, tính chất cá nhân.

Xem đầy đủ từ "selfness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tính chất cá nhân tiếng Anh là gì?

"tính chất cá nhân" trong tiếng Anh là individuality (danh từ), selfhood (danh từ), selfness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.