selfhood
US/ˈsɛɫf.ˌhʊd/
giọng máy của trình duyệt
selfhood nghĩa là tính ích kỷ, cá tính, tính chất cá nhân.
Nghĩa của selfhood
Danh từ
- Từ Mỹ, nghĩa Mỹ Tính ích kỷ, tính chỉ nghĩ đến mình.
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Cá tính, tính chất cá nhân.
Dạng từ của selfhood
| Số nhiều | selfhoods |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với selfhood
Đồng nghĩa
Họ từ của selfhood
Câu hỏi thường gặp
selfhood nghĩa là gì?
selfhood (danh từ) nghĩa là tính ích kỷ, cá tính, tính chất cá nhân.
selfhood phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của selfhood: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫf.ˌhʊd/.