Tính co giân tiếng Anh là gì?
"tính co giân" trong tiếng Anh là give (danh từ), gave (danh từ), resiliency (danh từ).
give Danh từ
UK/ˈɡɪv/US/ˈɡɪv/
Nghĩa: Tính đàn hồi, tính co giân, tính nhún nhảy được.
- there is no give in a stone floorsàn đá thì không thể nhún nhảy được
gave Danh từ
UK/ɡeɪv/US/ɡeɪv/
Nghĩa: Tính đàn hồi, tính co giân, tính nhún nhảy được.
- there is no give in a stone floorsàn đá thì không thể nhún nhảy được
resiliency Danh từ
Nghĩa: Tính bật nảy; tính co giân, tính tính đàn hồi.
Câu hỏi thường gặp
Tính co giân tiếng Anh là gì?
"tính co giân" trong tiếng Anh là give (danh từ), gave (danh từ), resiliency (danh từ).